30/07/2025
Trong bối cảnh thị trường SUV đô thị ngày càng sôi động, Lynk & Co 06 và Omoda C5 đang trở thành hai lựa chọn nổi bật dành cho những khách hàng trẻ yêu công nghệ và thiết kế hiện đại. Cả hai mẫu xe đều mang phong cách trẻ trung, trang bị nhiều công nghệ thông minh và mức giá cạnh tranh. Vậy đâu là mẫu xe phù hợp hơn với nhu cầu của bạn?

Lynk & Co đang bán với 2 phiên bản:
Còn Omoda C5 có 3 phiên bản
Hãy cùng khám phá sự khác biệt giữa Lynk & Co 06 và Omoda C5 qua bài so sánh chi tiết dưới đây.
| Thông số (mm) | Lynk & Co 06 | Omoda C5 |
| Chiều dài tổng thể | 4340 | 4400 |
| Chiều rộng tổng thể | 1820 | 1830 |
| Chiều cao tổng thể | 1625 | 1588 |
| Chiều dài cơ sở | 2640 | 2630 |
| Khoảng sáng gầm xe | 172 | 169 |
Lynk & Co 06 là mẫu xe định vị thương hiệu cao cấp và thực tế được đánh giá cao hơn về độ chắc của thân vỏ cùng độ hoàn thiện các chi tiết cao cấp hơn hẳn so với Omoda C5, các chi tiết tiếp nối có khe hở nhỏ và đều nhau, mức độ liền lạc của các chi tiếp lắp chính xác cao hay mức độ hoàn thiện cánh cửa cao cấp hơn thẩm mỹ hơn nhiều
Omoda C5 là mẫu xe nằm ở phân khúc phổ thông nên độ chắc chắn và hoàn thiện thân vỏ kém hơn ví dụ như trụ B trên xe 06 làm từ nhựa bóng cao cấp và ốp viền cánh cửa bằng chất liệu hơp kim nhôm, còn trên xe C5 dán bằng decan đen dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường, hay các chi tiết đèn pha lộ ra khoảng hở lớn…, vật liệu cách âm sử dụng ít hơn so với Lynk & Co 06
| Lynk & Co 06 | Omoda C5 | |
| Đèn Full Led | ● | ● |
| Đèn chiếu sáng tự động | ● | ● |
| AHB-C–Hệ thống điều khiển đèn pha chủ động | ● (Hyper Pro) | ● (Flagship) |
| Giá nóc | ● (Hyper Pro/ Core Plus) | – |
| Đèn sương mù Led | ● | ● |
| Ống xả kép mạ Crôm | ● | ● |
| Màu sắc nóc tương phản thân xe | ● (Hyper Pro hồng – xanh) | ● (Flagship) |
Nội thất & tiện nghi Lynk & Co 06 và Omoda C5

Lynk & Co 06 có không gian nội rộng rãi hơn ở cả 2 hàng ghế so vói Omoda C5, khi nền tảng khung gầm BMA:
Ngược lại C5 có kiểu Coupe nên cột A ngả sớm và vuốt về sau nhiều nên:
| Hệ thống kiểm sát chất lượng không khí PM 2.5 | – | ● (Flagship) |
| Hệ thống lọc không khí cabin chủ động | ● (Hyper Pro) | – |
| Đề nổ từ xa | – | ● (Premium/Flagship) |
| Màn hình sau vô lăng | 10.25 inch | 10.25 inch |
| Màn hình giải trí trung tâm | 12.3 inch | 10.25 inch |
| Hệ thống Loa | 6 Loa | ● 4 loa (Premium)
● 8 loa Sony (Flagship) |
| Sạc không dây | – | ● (50W) |
| Đèn viền nội thất | – | ● Hàng trước (Premium)
● Hàng trước & sau (Flagship) |
| Đóng mở cốp | – | ● (Flagship) |
Đánh giá tiện nghi: Omoda C5 (Flagship) trang bị nhiều tiện nghi và đây là điểm cạnh tranh chính (ngoài mức giá bán) với Lynk & Co 06:
Lynk & Co 06 sẽ hơn Omoda C5 về vật liệu sử dụng như da và nhựa có chất lượng tốt cho cảm giác sờ chạm cao cấp hơn, cùng khả năng hoàn thiện các chi tiết chỉn chủ hơn nhiều.
Hệ truyền động Lynk & Co 06 và Omoda C5
Cả Lynk & Co 06 và Omoda C5 đều sử dụng khối động cơ 1.5 turbo nhưng công suất và moment xoắn cực đại trên động cơ trên Lynk & Co 06 vượt trội so với Omoda C5, điều này giúp Lynk & Co 06 lợi thế hơn:
| Lynk & Co 06 | Omoda C5 | |
| Động cơ | 1.5L i4 turbo | 1.5L i4 turbo |
| Công suất cực đại (HP@rpm) | 178@5.500 | 145/5.500 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm@rpm) | 290@2000-3500 | 210/1750-4000 |
| Hộp số | DCT 7 ướt | CVT |
| Dẫn động | FWD | FWD |
| Chế độ lái | Eco/Comfort/Sports/Inteligent | Eco/Sports |
| Hệ thống treo | Độc lập đa liên kết | Thanh giằng xoắn |
Hệ thống treo độc lập đa liên kết Lynk & Co 06
Hệ thống treo thanh xoắn Omoda C5
| Khung xe gia cường độ cứng | ● (Core Plus /Hyper Pro) | ● (Premium/Flagship) |
| Túi khí | 6 | 6 |
| Tính năng tự động siết đai an toàn hàng ghế trước | ● (Core Plus /Hyper Pro) | – |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP 9.3 | ● (Core Plus /Hyper Pro) | – |
| Khởi hành ngang dốc HSA | ● (Core Plus /Hyper Pro) | ● (Premium/Flagship) |
| Hỗ trợ đổ đèo HDC | ● (Core Plus /Hyper Pro) | ● (Premium/Flagship) |
| Hệ thống chống lật ARP | ●(Core Plus /Hyper Pro) | – |
| Camera lùi | ● (Hyper Pro) | ● (Premuim) |
| Camera 360 | – | – |
| Camera 540 | ● (Hyper Pro) | ● (Flagship) |
| Hỗ trợ hình ảnh khi rẽ | ● (Hyper Pro) | ● (Flagship) |
| Cảm biến trước/sau | 4 sau (Core Plus /Hyper Pro) | 4 trước/ 4 sau |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước | ● (Hyper Pro) | ● (Flagship) |
| AEB – Phanh khẩn cấp tự động (kèm tính năng phát hiện người đi bộ) | ● (Hyper Pro) | ● (Flagship) |
| TJA – Hỗ trợ di chuyển khi tắc đường | ● (Hyper Pro) | ● (Flagship) |
| LDW – Hệ thống cảnh báo chệch làn đường | ● (Hyper Pro) | ● (Flagship) |
| BSD – Hệ thống cảnh báo điểm mù | ● (Hyper Pro) | ● (Premium/Flagship) |
| LCA – Hệ thống hỗ trợ chuyển làn | ● (Hyper Pro) | ● (Flagship) |
| DOW – Hệ thống cảnh báo mở cửa | ● (Hyper Pro) | ● (Flagship) |
| RCTA – Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | ● (Hyper Pro) | ● (Premium/Flagship) |
| RCW – Hệ thống cảnh báo va chạm phía sau | ● (Hyper Pro) | ● (Flagship) |
| Ga tự động | ● (Core Plus /Hyper Pro) | ● (Premium) |
| ACCQA – Hệ thống ga tự động thích ứng với tính năng bám theo phương tiện phía trước | ● (Hyper Pro) | ● (Flagship) |
| LKA – Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường | ● (Hyper Pro) | ● (Flagship) |
| ICC – Hệ thống ga tự động thông minh | ● (Hyper Pro) | ● (Flagship) |
| Hỗ trợ tránh va chạm thông minh | – | ● (Flagship) |
| Hỗ trợ đỗ xe bán tự động | – | – |
| Cảnh báo áp suất lốp TPMS | ● (Core Plus /Hyper Pro) | ● |
Lynk & Co Phạm Văn Đồng